Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định

Ngày cập nhật: 02/12/2025
Lĩnh vực: Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
Đơn vị cũng cấp dữ liệu: Sở Xây dựng
STT STT Doanh nghiệp/Tên tuyến Quy cách chất lượng Giá cước (đồng/HK/Km (giờ)) Giá cước (đồng/HK (giờ)) Thời gian áp dụng giá cước
1 I Công ty CP xe khách Sơn La
2 1 Sơn La - Mỹ Đình Xe thường 634 190,000 5/20/2023
3 2 Sơn La - Mỹ Đình Xe CLC giường nằm 900 270,000 5/20/2023
4 3 Sơn La - Mỹ Đình Xe 34 buồng nằm cao cấp 1,067 320,000 5/20/2023
5 4 Sơn La - Yên Nghĩa Xe thường 649 190,000 5/20/2023
6 5 Sơn La - Yên Nghĩa Xe 22 ghế VIP 922 270,000 5/20/2023
7 6 Sơn La - Yên Nghĩa Xe CLC giường nằm 922 270,000 5/20/2023
8 7 Sơn La - Yên Nghĩa Xe Cao cấp 9+1 chỗ 1,536 420,000 5/20/2023
9 8 Sơn La - Yên Nghĩa Xe VIP 22+2 buồng nằm 1,605 470,000 5/20/2023
10 9 Sơn La - Yên Nghĩa Xe 34 buồng nằm cao cấp 1,093 320,000 5/20/2023