Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định

Ngày cập nhật: 02/12/2025
Lĩnh vực: Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
Đơn vị cũng cấp dữ liệu: Sở Xây dựng
STT STT Doanh nghiệp/Tên tuyến Quy cách chất lượng Giá cước (đồng/HK/Km (giờ)) Giá cước (đồng/HK (giờ)) Thời gian áp dụng giá cước
21 20 Bắc Yên - Mỹ Đình Xe thường 750 150,000 5/20/2023
22 21 Bắc Yên - Mỹ Đình Xe 16 ghế 750 150,000 5/20/2023
23 22 Bắc Yên - Yên Nghĩa Xe 16 ghế 782 150,000 5/20/2023
24 23 Bắc Yên -Yên Nghĩa Xe thường 782 150,000 5/20/2023
25 24 Bắc Yên -Yên Nghĩa Xe CLC ghế ngả 834 160,000 5/20/2023
26 25 Phù Yên - Bắc Ninh Xe 16 ghế 743 140,000 5/20/2023
27 26 Phù Yên - Bắc Ninh Xe thường 730 140,000 5/20/2023
28 27 Phù Yên - Cống Tráng Xe 16 ghế 696 160,000 5/20/2023
29 28 Phù Yên - Cống Tráng Xe thường 696 160,000 5/20/2023
30 29 Phù Yên - La Tiến Xe 16 ghế 720 180,000 5/20/2023