Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định

Ngày cập nhật: 02/12/2025
Lĩnh vực: Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
Đơn vị cũng cấp dữ liệu: Sở Xây dựng
STT STT Doanh nghiệp/Tên tuyến Quy cách chất lượng Giá cước (đồng/HK/Km (giờ)) Giá cước (đồng/HK (giờ)) Thời gian áp dụng giá cước
31 30 Phù Yên - La Tiến Xe thường 720 180,000 5/20/2023
32 31 Phù Yên - Mỹ Đình Xe thường 766 140,000 5/20/2023
33 32 Phù Yên - Quế Võ Xe thường 566 130,000 5/20/2023
34 33 Phù Yên - Thái Bình Xe CLC giường nằm 786 220,000 5/20/2023
35 34 Phù Yên - Triều Dương Xe 16 ghế 715 200,000 5/20/2023
36 35 Phù Yên - Triều Dương Xe thường 715 200,000 5/20/2023
37 36 Phù Yên - Yên Nghĩa Xe 16 ghế 743 130,000 5/20/2023
38 37 Phù Yên - Yên Nghĩa Xe thường 743 130,000 5/20/2023
39 38 Mộc Châu - Bắc Giang Xe 16 ghế 625 170,000 5/20/2023
40 39 Mộc Châu - Bắc Giang Xe thường 625 170,000 5/20/2023