Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định

Ngày cập nhật: 02/12/2025
Lĩnh vực: Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
Đơn vị cũng cấp dữ liệu: Sở Xây dựng
STT STT Doanh nghiệp/Tên tuyến Quy cách chất lượng Giá cước (đồng/HK/Km (giờ)) Giá cước (đồng/HK (giờ)) Thời gian áp dụng giá cước
11 10 Sơn La - Bắc Giang Xe CLC giường nằm 887 350,000 5/20/2023
12 11 Sơn La – Bãi Cháy Xe CLC giường nằm 867 390,000 5/20/2023
13 12 Sơn La - Điện Biên Xe thường 706 120,000 5/20/2023
14 13 Sơn La - Lạng Sơn Xe CLC giường nằm 858 420,000 5/20/2023
15 14 Sơn La - Móng Cái Xe CLC giường nằm 817 490,000 5/20/2023
16 15 Sơn La - Thái Bình Xe CLC giường nằm 768 330,000 5/20/2023
17 16 Sơn La - Yên Bái Xe thường 760 190,000 5/20/2023
18 17 Sơn La - Vĩnh Phúc Xe CLC giường nằm 869 330,000 5/20/2023
19 18 Sơn La - Hải Hậu Xe CLC giường nằm 782 330,000 5/20/2023
20 19 Bắc Yên - Mỹ Đình Xe CLC ghế ngả 800 160,000 5/20/2023