Dữ liệu mạng lưới tuyến và biểu đồ, giá vé các tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh

Ngày cập nhật: 02/12/2025
Lĩnh vực: Dữ liệu mạng lưới tuyến và biểu đồ, giá vé các tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh
Đơn vị cũng cấp dữ liệu: Sở Xây dựng
STT STT Mã số tuyến Tên tuyến Chiều dài tuyến (km) Tần suất chuyến/ ngày (chuyến) Điểm đầu Điểm cuối Giờ xuất bến chuyến đầu Giờ xuất bến chuyến cuối Hành trình chạy xe Đơn vị khai thác Giá vé kê khai của Doanh nghiệp (Đồng)
1 1 1 Sơn La - Mai Sơn 52 28 BX Hồng Tiên TK Thống nhất, Cò Nòi 05h00' 18h30' Bến xe khách Hồng Tiên - QL279D - Đường Lò Văn Giá - Đường Chu Văn Thịnh - Chợ Trung tâm - Cầu Trắng - Đường Trường Chinh - Ngã tư Quyết Thắng - Đường Trần Đăng Ninh - Bến xe khách Sơn La - Đường Lê Duẩn - Ngã ba Trại trẻ mồ côi - Ngã ba Mai Sơn (cũ) - Ngã tư đường 4G - Đường Nguyễn Trãi (đường đôi QL6) - Ngã ba Trại Ong - Chiềng Mung - Nà Sản - TT Hát Lót - Ngã ba Cò Nòi (mới) - Ngã ba Cò Nòi (cũ) - Tiểu khu Thống Nhất, X. Cò Nòi, H. Mai Sơn, T. Sơn La và ngược lại (1) Công ty cổ phần xe khách số 1 Sơn La; (2) Công ty cổ phần vận tải hành khách 2-9 Sơn La - Giá cước toàn tuyến: 38.000; Giá vé chặng ≤ 15 km:10.000; Giá vé chặng ≤ 30 km: 20.000Giá vé chặng ≤ 40 km: 26.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi chặng ngắn: 190.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi toàn tuyến: 380.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi chặng ngắn: 240.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi toàn tuyến: 495.000.
2 2 2 Sơn La - Thuận Châu 60 27 Km 10, Chiềng Sinh Xã Phỏng Lái 05h00' 18h00' Đường Lê Duẩn (Km290+900, QL.6) - QL.6 - Bệnh viện đa khoa Sơn La - Viện Quân Y 6 - Bến xe khách Sơn La - Ngã tư Quyết Thắng - Ngã tư Cầu Trắng - Đèo Sơn La - Chiềng Đen - Phiêng Tam - Ninh Thuận - Chiềng Pấc - Bệnh viện Thuận Châu - Trung tâm xã Phỏng Lái (Km350+150, QL.6) và ngược lại (1) Công ty cổ phần xe khách số 1 Sơn La; (2) Công ty cổ phần vận tải hành khách 2-9 Sơn La - Giá cước toàn tuyến: 39.000; Giá vé chặng ≤ 15 km: 10.000; Giá vé chặng ≤ 30 km: 20.000; Giá vé chặng ≤ 40 km: 26.000; Giá vé chặng ≤ 50 km: 30.000; Giá vé chặng ≤ 50 km: 32.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi chặng ngắn: 230.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi toàn tuyến: 470.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi chặng ngắn: 280.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi toàn tuyến: 540.000.
3 3 5 Sơn La - Mường La 48 54 Noong Đúc, Chiềng Sinh Xã Nậm Păm 05h00' 18h00' Trung tâm đăng kiểm xe Cơ Giới - 2601D (Km290+700, QL.6) - QL.6 - Viện Quân Y 6 - Bến xe khách Sơn La - Ngã tư Quyết Thắng - Ngã tư Cầu Trắng - QL.279D - Bệnh viện đa khoa Sơn La (cũ) - Cầu Bản Cá - Bản Phanh Mong - Mường Bú - Tạ Bú - Vạn Bú - Mường La - Trung tâm xã Nậm Păm (Km64+750, QL.279D) và ngược lại Công ty cổ phần xe khách số 1 Sơn La - Giá cước toàn tuyến: 36.000; Giá vé chặng ≤ 15 km:10.000; Giá vé chặng ≤ 30 km:20.000 Giá vé chặng ≤ 40 km: 27.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi chặng ngắn: 200.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi toàn tuyến: 410.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi chặng ngắn: 250.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi toàn tuyến: 480.000.
4 4 6 Sơn La - Quỳnh Nhai 106 36 Noong Đúc, Chiềng Sinh Xã Chiềng Khay 04h40' 17h00' Trung tâm đăng kiểm xe Cơ Giới - 2601D (Km290+700, QL.6) - QL.6 - Đường Lê Duẩn - Đường Trần Đăng Ninh - Bến xe khách Sơn La - Đường Trường Chinh - Ngã tư Cầu Trắng - QL.6 - QL.6B - QL.279 - Mường Giôn - ĐT.107 - Bản Có Nàng, xã Chiềng Khay, H. Quỳnh Nhai, T. Sơn La (Km12+850, ĐT.107) Công ty cổ phần xe khách số 1 Sơn La - Giá cước toàn tuyến: 75.000; Giá vé chặng ≤ 15 km: 10.000; Giá vé chặng ≤ 30 km: 20.000; Giá vé chặng ≤ 45 km: 30.000; Giá vé chặng ≤ 60 km: 40.000; Giá vé chặng ≤ 75 km: 50.000; Giá vé chặng ≤ 90 km: 60.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi chặng ngắn: 220.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi toàn tuyến: 840.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi chặng ngắn: 250.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi toàn tuyến: 890.000.
5 5 7 Sơn La - Sông Mã 138 36 BX Hồng Tiên Xã Mường Lầm 05h00' 17h00' Bến xe khách Hồng Tiên – QL.279D - Đường Lò Văn Giá - Đường Chu Văn Thịnh - Đường Trường Chinh - Đường Trần Đăng Ninh - Bến xe khách Sơn La - Đường Lê Duẩn – QL.6 - QL.4G - Chiềng Khương – QL.4G – QL.12 – Nà Nghịu - xã Mường Lầm, huyện Sông Mã và ngược lại Công ty cổ phần xe khách số 1 Sơn La - Giá cước toàn tuyến: 90.000; Giá vé chặng ≤ 15 km: 10.000; Giá vé chặng ≤ 30 km: 20.000; Giá vé chặng ≤ 45 km: 30.000; Giá vé chặng ≤ 60 km: 40.000; Giá vé chặng ≤ 80 km: 52.000; Giá vé chặng ≤ 100 km: 65.000; Giá vé chặng ≤ 120 km: 78.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi chặng ngắn: 240.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi toàn tuyến: 1100.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi chặng ngắn: 330.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi toàn tuyến: 1300.000.
6 6 8 Mai Sơn - Mộc Châu 90 17 BX Cò Nòi Km 64, TT NT Mộc Châu 05h00 17h00 Bến xe khách Cò Nòi (Km264+550, QL.6) - QL.6 - thị trấn Yên Châu - thị trấn Mộc Châu - QL.43 - ĐT.101 - Tiểu khu 64, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu (Km20+200, ĐT.101). Công ty cổ phần vận tải hành khách 2-9 Sơn La - Giá cước toàn tuyến: 50.000; Giá vé chặng ≤ 15 km: 12.000; Vé tháng Chặng ngắn: 220.000 - 290.000; Vé tháng Toàn tuyến: 720.000
7
8
9
10