|
1
|
1
|
1
|
Sơn La - Mai Sơn
|
52
|
28
|
BX Hồng Tiên
|
TK Thống nhất,
Cò Nòi
|
05h00'
|
18h30'
|
Bến xe khách Hồng Tiên - QL279D - Đường Lò Văn Giá - Đường Chu Văn Thịnh - Chợ Trung tâm - Cầu Trắng - Đường Trường Chinh - Ngã tư Quyết Thắng - Đường Trần Đăng Ninh - Bến xe khách Sơn La - Đường Lê Duẩn - Ngã ba Trại trẻ mồ côi - Ngã ba Mai Sơn (cũ) - Ngã tư đường 4G - Đường Nguyễn Trãi (đường đôi QL6) - Ngã ba Trại Ong - Chiềng Mung - Nà Sản - TT Hát Lót - Ngã ba Cò Nòi (mới) - Ngã ba Cò Nòi (cũ) - Tiểu khu Thống Nhất, X. Cò Nòi, H. Mai Sơn, T. Sơn La và ngược lại
|
(1) Công ty cổ phần xe khách số 1 Sơn La; (2) Công ty cổ phần vận tải hành khách 2-9 Sơn La
|
- Giá cước toàn tuyến: 38.000; Giá vé chặng ≤ 15 km:10.000; Giá vé chặng ≤ 30 km: 20.000Giá vé chặng ≤ 40 km: 26.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi chặng ngắn: 190.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi toàn tuyến: 380.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi chặng ngắn: 240.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi toàn tuyến: 495.000.
|
|
2
|
2
|
2
|
Sơn La -
Thuận Châu
|
60
|
27
|
Km 10, Chiềng Sinh
|
Xã Phỏng Lái
|
05h00'
|
18h00'
|
Đường Lê Duẩn (Km290+900, QL.6) - QL.6 - Bệnh viện đa khoa Sơn La - Viện Quân Y 6 - Bến xe khách Sơn La - Ngã tư Quyết Thắng - Ngã tư Cầu Trắng - Đèo Sơn La - Chiềng Đen - Phiêng Tam - Ninh Thuận - Chiềng Pấc - Bệnh viện Thuận Châu - Trung tâm xã Phỏng Lái (Km350+150, QL.6) và ngược lại
|
(1) Công ty cổ phần xe khách số 1 Sơn La; (2) Công ty cổ phần vận tải hành khách 2-9 Sơn La
|
- Giá cước toàn tuyến: 39.000; Giá vé chặng ≤ 15 km: 10.000; Giá vé chặng ≤ 30 km: 20.000; Giá vé chặng ≤ 40 km: 26.000; Giá vé chặng ≤ 50 km: 30.000; Giá vé chặng ≤ 50 km: 32.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi chặng ngắn: 230.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi toàn tuyến: 470.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi chặng ngắn: 280.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi toàn tuyến: 540.000.
|
|
3
|
3
|
5
|
Sơn La - Mường La
|
48
|
54
|
Noong Đúc,
Chiềng Sinh
|
Xã Nậm Păm
|
05h00'
|
18h00'
|
Trung tâm đăng kiểm xe Cơ Giới - 2601D (Km290+700, QL.6) - QL.6 - Viện Quân Y 6 - Bến xe khách Sơn La - Ngã tư Quyết Thắng - Ngã tư Cầu Trắng - QL.279D - Bệnh viện đa khoa Sơn La (cũ) - Cầu Bản Cá - Bản Phanh Mong - Mường Bú - Tạ Bú - Vạn Bú - Mường La - Trung tâm xã Nậm Păm (Km64+750, QL.279D) và ngược lại
|
Công ty cổ phần xe khách số 1 Sơn La
|
- Giá cước toàn tuyến: 36.000; Giá vé chặng ≤ 15 km:10.000; Giá vé chặng ≤ 30 km:20.000 Giá vé chặng ≤ 40 km: 27.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi chặng ngắn: 200.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi toàn tuyến: 410.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi chặng ngắn: 250.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi toàn tuyến: 480.000.
|
|
4
|
4
|
6
|
Sơn La -
Quỳnh Nhai
|
106
|
36
|
Noong Đúc,
Chiềng Sinh
|
Xã Chiềng Khay
|
04h40'
|
17h00'
|
Trung tâm đăng kiểm xe Cơ Giới - 2601D (Km290+700, QL.6) - QL.6 - Đường Lê Duẩn - Đường Trần Đăng Ninh - Bến xe khách Sơn La - Đường Trường Chinh - Ngã tư Cầu Trắng - QL.6 - QL.6B - QL.279 - Mường Giôn - ĐT.107 - Bản Có Nàng, xã Chiềng Khay, H. Quỳnh Nhai, T. Sơn La (Km12+850, ĐT.107)
|
Công ty cổ phần xe khách số 1 Sơn La
|
- Giá cước toàn tuyến: 75.000; Giá vé chặng ≤ 15 km: 10.000; Giá vé chặng ≤ 30 km: 20.000; Giá vé chặng ≤ 45 km: 30.000; Giá vé chặng ≤ 60 km: 40.000; Giá vé chặng ≤ 75 km: 50.000; Giá vé chặng ≤ 90 km: 60.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi chặng ngắn: 220.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi toàn tuyến: 840.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi chặng ngắn: 250.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi toàn tuyến: 890.000.
|
|
5
|
5
|
7
|
Sơn La - Sông Mã
|
138
|
36
|
BX Hồng Tiên
|
Xã Mường Lầm
|
05h00'
|
17h00'
|
Bến xe khách Hồng Tiên – QL.279D - Đường Lò Văn Giá - Đường Chu Văn Thịnh - Đường Trường Chinh - Đường Trần Đăng Ninh - Bến xe khách Sơn La - Đường Lê Duẩn – QL.6 - QL.4G - Chiềng Khương – QL.4G – QL.12 – Nà Nghịu - xã Mường Lầm, huyện Sông Mã và ngược lại
|
Công ty cổ phần xe khách số 1 Sơn La
|
- Giá cước toàn tuyến: 90.000; Giá vé chặng ≤ 15 km: 10.000; Giá vé chặng ≤ 30 km: 20.000; Giá vé chặng ≤ 45 km: 30.000; Giá vé chặng ≤ 60 km: 40.000; Giá vé chặng ≤ 80 km: 52.000; Giá vé chặng ≤ 100 km: 65.000; Giá vé chặng ≤ 120 km: 78.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi chặng ngắn: 240.000; Giá vé tháng: Người cao tuổi; Người khuyết tật; Học sinh; Sinh viên đi toàn tuyến: 1100.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi chặng ngắn: 330.000; Giá vé tháng: Đối tượng khác đi toàn tuyến: 1300.000.
|
|
6
|
6
|
8
|
Mai Sơn - Mộc Châu
|
90
|
17
|
BX Cò Nòi
|
Km 64, TT NT Mộc Châu
|
05h00
|
17h00
|
Bến xe khách Cò Nòi (Km264+550, QL.6) - QL.6 - thị trấn Yên Châu - thị trấn Mộc Châu - QL.43 - ĐT.101 - Tiểu khu 64, thị trấn Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu (Km20+200, ĐT.101).
|
Công ty cổ phần vận tải hành khách 2-9 Sơn La
|
- Giá cước toàn tuyến: 50.000; Giá vé chặng ≤ 15 km: 12.000; Vé tháng Chặng ngắn: 220.000 - 290.000; Vé tháng Toàn tuyến: 720.000
|
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|