Hiện trạng sử dụng đất đai vùng địa lý, tự nhiên - kinh tế vùng: bắc trung bộ và duyên hải miền trung

Ngày cập nhật: 14/07/2023
Lĩnh vực: Công sở
Đơn vị cũng cấp dữ liệu: Sở Xây dựng
STT Mục đích sử dụng đất Mã số Tổng số Chia theo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
11 Đất rừng sản xuất RSX 2,735,217 379,188
12 Đất rừng phòng hộ RPH 2,123,413 184,942
13 Đất rừng đặc dụng RDD 904,409 82,268
14 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 63,183 13,660
15 Đất làm muối LMU 7,948 305
16 Đất nông nghiệp khác NKH 10,456 2,796
17 Đất phi nông nghiệp PNN 1,090,519 164,419
18 Đất ở OCT 185,350 54,886
19 Đất ở tại nông thôn ONT 152,054 51,563
20 Đất ở tại đô thị ODT 33,296 3,323