Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Ngày cập nhật: 02/12/2025
Lĩnh vực: Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Đơn vị cũng cấp dữ liệu: Sở Xây dựng
STT STT Mã hiệu Loại máy và thiết bị Số ca năm Định mức khấu hao (%) Định mức Sửa chữa (%) Định mức chi phí khác (%) Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca) Nhân công điều khiển máy Nguyên giá (Đồng) Chi phí Nhiên liệu (đồng/ca) Chi phí nhân công điều khiển máy vùng III (Thành phố Sơn La), (đồng/ca) Chi phí giá ca máy vùng III (Thành phố Sơn La), (đồng/ca) Chi phí nhân công điều khiển máy vùng IV (các huyện), (đồng/ca) Chi phí giá ca máy vùng IV (các huyện), (đồng/ca)
891 3 M203.0021 Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu 220 10 4 5 374,105,000 297,584 297,584
892 3 M203.0022 Máy phát tần số 220 10 4 5 133,224,000 105,974 105,974
893 3 M203.0023 Máy phân tích độ ẩm khí SF6 220 10 4 5 184,244,000 146,558 146,558
894 3 M203.0024 Máy đo vi lượng ẩm 220 10 4 5 166,702,000 132,604 132,604
895 3 M203.0025 Mê gôm mét 220 10 4 5 50,446,000 40,128 40,128
896 3 M203.0026 Thiết bị kiểm tra áp lực 220 10 4 5 86,332,000 68,673 68,673
897 3 M203.0027 Thiết bị tạo dòng điện 220 10 4 5 499,762,000 397,538 397,538