Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Ngày cập nhật: 02/12/2025
Lĩnh vực: Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Đơn vị cũng cấp dữ liệu: Sở Xây dựng
STT STT Mã hiệu Loại máy và thiết bị Số ca năm Định mức khấu hao (%) Định mức Sửa chữa (%) Định mức chi phí khác (%) Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca) Nhân công điều khiển máy Nguyên giá (Đồng) Chi phí Nhiên liệu (đồng/ca) Chi phí nhân công điều khiển máy vùng III (Thành phố Sơn La), (đồng/ca) Chi phí giá ca máy vùng III (Thành phố Sơn La), (đồng/ca) Chi phí nhân công điều khiển máy vùng IV (các huyện), (đồng/ca) Chi phí giá ca máy vùng IV (các huyện), (đồng/ca)
881 3 M203.0011 Máy đo độ chớp cháy kín 220 10 4 5 174,957,000 139,170 139,170
882 3 M203.0012 Máy đo độ nhớt 220 10 4 5 150,307,000 119,562 119,562
883 3 M203.0013 Máy đo điện áp xuyên thủng 220 10 4 5 36,574,000 29,093 29,093
884 3 M203.0014 Máy đo điện trở một chiều 220 10 4 5 179,658,000 142,910 142,910
885 3 M203.0015 Máy đo điện trở tiếp địa 220 10 4 5 61,109,000 48,609 48,609
886 3 M203.0016 Máy đo điện trở tiếp xúc 220 10 4 5 104,905,000 83,447 83,447
887 3 M203.0017 Cầu đo tang dầu cách điện 220 10 4 5 365,277,000 290,561 290,561
888 3 M203.0018 Máy đo tỷ trọng 220 10 4 5 73,491,000 58,459 58,459
889 3 M203.0019 Máy đo vạn năng 220 10 4 5 151,224,000 120,292 120,292
890 3 M203.0020 Máy chụp sóng 220 10 4 5 521,317,000 414,684 414,684