Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Ngày cập nhật: 02/12/2025
Lĩnh vực: Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Đơn vị cũng cấp dữ liệu: Sở Xây dựng
STT STT Mã hiệu Loại máy và thiết bị Số ca năm Định mức khấu hao (%) Định mức Sửa chữa (%) Định mức chi phí khác (%) Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca) Nhân công điều khiển máy Nguyên giá (Đồng) Chi phí Nhiên liệu (đồng/ca) Chi phí nhân công điều khiển máy vùng III (Thành phố Sơn La), (đồng/ca) Chi phí giá ca máy vùng III (Thành phố Sơn La), (đồng/ca) Chi phí nhân công điều khiển máy vùng IV (các huyện), (đồng/ca) Chi phí giá ca máy vùng IV (các huyện), (đồng/ca)
21 1 M101.0303 1,20 m3 260 16 6 5 113 lít diesel 1x5/7 2,208,172,000 2,025,186 361,836 4,501,771 350,987 4,490,922
22 1 M101.0304 1,60 m3 260 16 6 5 128 lít diesel 1x5/7 2,806,763,000 2,294,016 361,836 5,343,867 350,987 5,333,018
23 1 M101.0305 2,30 m3 260 16 6 5 164 lít diesel 1x5/7 3,732,682,000 2,939,208 361,836 6,875,804 350,987 6,864,956
24 M101.0400 Máy xúc lật - dung tích gầu:
25 1 M101.0401 0,65 m3 280 16 5 5 29 lít diesel 1x4/7 690,656,000 519,738 307,747 1,424,409 298,520 1,415,182
26 1 M101.0402 0,9 m3 280 16 5 5 39 lít diesel 1x4/7 911,473,000 698,958 307,747 1,794,478 298,520 1,785,251
27 1 M101.0403 1,25 m3 280 16 5 5 47 lít diesel 1x4/7 1,061,665,000 842,334 307,747 2,067,663 298,520 2,058,436
28 1 M101.0404 1,6 m3 - 1,65 m3 280 16 5 5 75 lít diesel 1x4/7 1,362,509,000 1,344,150 307,747 2,829,494 298,520 2,820,267
29 1 M101.0405 2,30 m3 280 14 4 5 95 lít diesel 1x4/7 1,769,175,000 1,702,590 307,747 3,400,403 298,520 3,391,176
30 1 M101.0406 3,20 m3 280 14 4 5 134 lít diesel 1x4/7 3,282,220,000 2,401,548 307,747 5,217,849 298,520 5,208,622