Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Ngày cập nhật: 02/12/2025
Lĩnh vực: Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Đơn vị cũng cấp dữ liệu: Sở Xây dựng
STT STT Mã hiệu Loại máy và thiết bị Số ca năm Định mức khấu hao (%) Định mức Sửa chữa (%) Định mức chi phí khác (%) Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca) Nhân công điều khiển máy Nguyên giá (Đồng) Chi phí Nhiên liệu (đồng/ca) Chi phí nhân công điều khiển máy vùng III (Thành phố Sơn La), (đồng/ca) Chi phí giá ca máy vùng III (Thành phố Sơn La), (đồng/ca) Chi phí nhân công điều khiển máy vùng IV (các huyện), (đồng/ca) Chi phí giá ca máy vùng IV (các huyện), (đồng/ca)
11 2 M101.0107 2,30 m3 280 16 6 5 138 lít diesel 1x4/7 3,258,264,000 2,473,236 307,747 5,678,510 298,520 5,669,283
12 2 M101.0108 3,60 m3 300 14 4 5 199 lít diesel 1x4/7 6,504,000,000 3,566,478 307,747 8,557,105 298,520 8,547,878
13 2 M101.0115 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/ hàm kẹp 280 17 6 5 83 lít diesel 1x4/7 2,150,000,000 1,487,526 307,747 3,799,380 298,520 3,790,153
14 1 M101.0116 Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực 300 16 6 5 113 lít diesel 1x4/7 2,530,564,000 2,025,186 307,747 4,433,301 298,520 4,424,074
15 M101.0200 Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
16 1 M101.0201 0,80 m3 260 17 5 5 57 lít diesel 1x4/7 1,172,647,000 1,021,554 307,747 2,488,417 298,520 2,479,190
17 1 M101.0202 1,25 m3 260 17 5 5 73 lít diesel 1x4/7 2,084,693,000 1,308,306 307,747 3,620,565 298,520 3,611,338
18 M101.0300 Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
19 1 M101.0301 0,40 m3 260 17 6 5 59 lít diesel 1x5/7 1,080,697,000 1,057,398 361,836 2,504,087 350,987 2,493,238
20 1 M101.0302 0,65 m3 260 17 6 5 65 lít diesel 1x5/7 1,188,698,000 1,164,930 361,836 2,720,035 350,987 2,709,187