Dữ liệu các luồng, tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô

Ngày cập nhật: 02/12/2025
Lĩnh vực: Dữ liệu các luồng, tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô
Đơn vị cũng cấp dữ liệu: Sở Xây dựng
STT Mã số tuyến Tỉnh nơi đi/đến (và ngược lại) BX nơi đi/đến (và ngược lại) Hành trình chạy xe (Dùng cho cả 02 chiều đi và về) Cự ly tuyến (km) Lưu lượng xe xuất bến (chuyến/tháng) Phân loại tuyến
511 2626.7375.A Yên Châu BX Chiềng On BX Yên Châu - QL.6 - QL.6B: Loóng Phiêng, Phiêng Khoài, Yên Sơn - BX Chiềng On 70 2
512 2626.8289.A Mộc Châu BX Nà Mường BX Mộc Châu - QL.6 - QL.43: TT.NT Mộc Châu, Hua Păng - BX Nà Mường 45 3 Đang khai thác
513 2626.8294.A Mộc Châu Xã Tà Lại BX Mộc Châu - QL.6 - QL.43 - ĐT.104: Tân Lập - TT. xã Tà Lại 51 3 Đang khai thác
514 2626.8288.A Mộc Châu BX Tô Múa BX Mộc Châu - QL.6 - QL. 43: TT.NT Mộc Châu - ĐT.101 - BX Tô Múa 38 3 Đang khai thác
515 2626.8286.A Mộc Châu BX Tân Lập BX Mộc Châu - QL.6 - QL.43 - ĐT.104: Chờ Lồng - BX Tân Lập 25 3 Đang khai thác
516 2626.8295.A Mộc Châu Xã Tân Xuân BX Mộc Châu - QL.6 - QL.43: Mường Sang, Chiềng Sơn - ĐT.102: Chiềng Xuân - TT. xã Tân Xuân 55 2
517 2626.8291.A Mộc Châu BX Lóng Sập BX Mộc Châu - QL.6 - QL.43 - BX Lóng Sập 42 2
518 2626.8182.A Mộc Châu BX Tân Hợp BX Mộc Châu - QL.6 - QL.43 - ĐT.104 - BX Tân Hợp 36 2
519 2626.8590.A Vân Hồ BX Mường Tè BX xã Vân Hồ - ĐT.101 - BX Mường Tè 43 2
520 2626.9396.A Phù Yên BX Vạn Yên BX Phù Yên - QL.37: Gia Phù - QL.43 - BX Vạn Yên 40 2